BẢNG BÁO GIÁ 2020

Kính gửi quý khách hàng bảng báo giá !

Báo giá có thể thay đổi tùy thuộc vào vật liệu, số lượng cũng như vị trí thi công, quý khách có thể gọi trực tiếp Hotline 0973568238 để được nghe báo giá chính xác, tốt nhất!

 

STTNỘI DUNG CÔNG VIỆCĐƠN VỊKHỐI LƯỢNGĐƠN GIÁ
(VNĐ)
IPHẦN  XÂY DỰNG HOÀN THIỆN
1Xây tường 110 gạch chỉ vữa xi măng mác 75m21.000250.000 – 280.000
2Xây tường 220 gạch chỉ, vữa xi măng mác 75m21.000450.000 – 480.000
3Trát tường phẳng trong nhà vữa xi măng mác 75m21.000150.000 – 170.000
4Trát tường phẳng ngoài nhà nhà vữa xi măng mác 75m21.000150.000 – 170.000
5Giàn giáo thi công trát ngoài nhàm21.000120.000 – 150.000
6Trát cạnh cửa hoàn thiệnmd1.00080.000 – 120.000
7Láng nền nhà bằng vữa xi măng cát vàng mịn mác 100m21.000140.000 – 160.000
8Bê tông nền mác 200 đá 1×2 dày 5cmm21.000180.000 – 220.000
9Lát nền gạch 30x30cm, 40x40cm, 50x50cm, 60x60cm, 80x80cm … (Bao gồm nhân công, xi măng, cát, keo mạch, ke mạch; Gạch lát nền của chủ đầu tư).m21.000160.000 – 180.000
10Ốp chân tường cao 10cm – 12cm, (Bao gồm nhân công, xi măng, keo mạch, ke mạch; Gạch ốp của chủ đầu tư).m1.00070.000 – 85.000
11Ốp tường gạch 30x45cm, 30x60cm …. khu vệ sinh (Bao gồm nhân công, xi măng,  keo mạch, ke mạch; Gạch ốp của chủ đầu tư).m31.000170.000 – 190.000
IITHI CÔNG CỘT, DẦM, SÀN
1Thi công cột 220x220mm (Gia công lắp dựng cốt thép 4 phi 18, đai phi 6 a200; ván khuôn; đổ bê tông mác 250)md1.000620.000 – 700.000
2Thi công dầm 220x220mm ( Gia công lắp dựng cốt thép 4 phi 18, đai phi 6a200; ván khuôn; đổ bê tông mác 250)md1.000620.000 – 700.000
3Thi công sàn mái dày 10cm: Gia công lắp dựng ván khuôn, cốt thép 1 lớp phi 10a200, đổ bê tông mác 250 đá 1×2m21.0001.250.000 – 1.450.000
4Thi công sàn mái dày 10cm: Gia công lắp dựng ván khuôn, cốt thép 2 lớp phi 10a200, đổ bê tông mác 250 đá 1×2m21.0001.850.000-2.200.000
IIIPHẦN THẠCH CAO
1Thi công trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường, tấm thái 9mmm21.000170.000 – 180.000
2Thi công trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường, tấm thái 9mm chống ẩmm21.000200.000 – 220.000
3Thi công trần thả khung xương Vĩnh Tường, tấm 60x60cmm21.000160.000 – 170.000
IIIPHẦN SƠN BẢ
1Bả tường trong nhà 2 lớp bằng bột bả chuyên dụngm21.00020.000 – 25.000
2Sơn trần thạch cao, trần nhà bằng sơn Maxilite 2 nước mầu trắng hoàn thiệnm21.00035.000 – 45.000
3Sơn tường trong nhà bằng Sơn Maxilite 1 nước lót, 2 nước mầum21.00040.000 – 45.000
4Sơn tường ngoài nhà bằng Sơn Maxilite 1 nước lót, 2 nước mầu (tính buông mành không trừ cửa)m21.00060.000 – 65.000
6Sơn tường trong nhà bằng Sơn Dulux lau chùi hiệu quả Dulux Easy Clean 1 nước lót, 2 nước mầu.m21.00050.000 – 55.000
7Sơn tường trong nhà bằng Sơn Dulux 5in1: Sơn 1 nước lót, 2 nước mầu.m21.00080.000 – 90.000
8Sơn tường ngoài nhà bằng Sơn chống thấm Kova CT11A + Ximăngm21.00070.000 – 80.000
IVPHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Nhân công lắp đặt hệ thống ống cấp, thoát nước, thiết bị vệ sinh;  điện + thiết bị điện sinh hoạt, Internet, tivi (Vật tư của chủ nhà)m21.000180.000 – 200.000
VPHÁ DỠ + ĐÀO MÓNG BẰNG THỦ CÔNG
1Phá dỡ tường xây 220mm và vận chuyển đổ đim21.000250.000 – 280.000
2Phá dỡ tường xây 110mm và vận chuyển đổ đim21.000150.000 – 180.000
3Đục phá dỡ sàn bê tông cốt thép (nhà thầu thu hồi thép sau khi phá dỡ)m21.000550.000 – 580.000
4Phá dỡ lớp gạch men lát nền nhà độ dày <5cm và vận chuyển phế thải đổ đim21.00070.000 – 85.000
5Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh, ốp tường nhà và vận chuyển đổ đim21.00070.000 – 85.000
6Phá dỡ lớp vữa trát tường cũ và vận chuyển phế thải đổ đim21.00060.000 – 65.000
7Tháo dỡ trần thạch cao, vách thạch cao, trần nhựa… và vận chuyển đổ đim21.00070.000 – 85.000
8Tháo dỡ mái tôn + xà gồ thép cũ(nhà thầu thu hồi thép, mái tôn sau khi phá dỡ)m21.00090.000 – 105.000
9Phá dỡ móng bê tông cốt thép bằng thủ côngm31.000550.000 – 580.000
10Phá dỡ móng gạch bằng thủ côngm31.000320.000 – 360.000
11Đào móng bằng thủ công và vận chuyển phế thải đổ đim31.000520.000 – 560.000
VIPHÁ DỠ + ĐÀO MÓNG BẰNG MÁY
1Phá dỡ nhà cũ đến cốt + 0,00 (phá đến cốt nền tầng 1) bằng máy xúc và vận chuyển phế thải đổ đi (vị trí ô tô và máy xúc vào được)  (nhà thầu thu hồi thép sau khi phá dỡ)m2 (sàn)1.000220.000 – 300.000
2Phá dỡ móng bê tông cốt thép bằng máy xúcm31.000450.000 – 480.000
3Phá dỡ móng gạch bằng máy xúcm31.000280.000 – 360.000
4Xúc và vận chuyển phế thải đổ đi  (vị trí ô tô và máy xúc vào được)m31.000220.000 – 260.000
5Đào móng nhà bằng máy xúc, và vận chuyển đổ đim31.000220.000 – 260.000
Insert content here…