Mời Quý khách tham khảo ngày tốt phá dỡ nhà tháng 10 năm 2025 dưới đây:

Nội dung
Chi tiết phong thủy tháng 10 năm 2025
Thứ Tư, Ngày 1/10/2025
- Âm lịch: 10/8/2025
- Ngày: Quý Mão, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Thu phân
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Năm, Ngày 2/10/2025
- Âm lịch: 11/8/2025
- Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Thu phân
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Nguy
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Sáu, Ngày 3/10/2025
- Âm lịch: 12/8/2025
- Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Thu phân
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Thành
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Bảy, Ngày 4/10/2025
- Âm lịch: 13/8/2025
- Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Thu phân
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Thu
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Canh Tý
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Chủ Nhật, Ngày 5/10/2025
- Âm lịch: 14/8/2025
- Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Thu phân
- Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Hai, Ngày 6/10/2025
- Âm lịch: 15/8/2025
- Ngày: Mậu Thân, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Thu phân
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Bế
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Dần, Giáp Dần
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Ba, Ngày 7/10/2025
- Âm lịch: 16/8/2025
- Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Thu phân
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Kiến
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mão, ất Mão
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Tư, Ngày 8/10/2025
- Âm lịch: 17/8/2025
- Ngày: Canh Tuất, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Kiến
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Năm, Ngày 9/10/2025
- Âm lịch: 18/8/2025
- Ngày: Tân Hợi, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Trừ
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Sáu, Ngày 10/10/2025
- Âm lịch: 19/8/2025
- Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Mãn
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
>>>Đánh giá: Ngày Tốt
Thứ Bảy, Ngày 11/10/2025
- Âm lịch: 20/8/2025
- Ngày: Quý Sửu, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Bình
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Chủ Nhật, Ngày 12/10/2025
- Âm lịch: 21/8/2025
- Ngày: Giáp Dần, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Định
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Hai, Ngày 13/10/2025
- Âm lịch: 22/8/2025
- Ngày: Ất Mão, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Chấp
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Ba, Ngày 14/10/2025
- Âm lịch: 23/8/2025
- Ngày: Bính Thìn, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Phá
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý
>>>Đánh giá: Ngày Rất Tốt
Thứ Tư, Ngày 15/10/2025
- Âm lịch: 24/8/2025
- Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Nguy
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Năm, Ngày 16/10/2025
- Âm lịch: 25/8/2025
- Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Thành
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tý, Giáp Tý
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Sáu, Ngày 17/10/2025
- Âm lịch: 26/8/2025
- Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Thu
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Sửu, ất Sửu
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Bảy, Ngày 18/10/2025
- Âm lịch: 27/8/2025
- Ngày: Canh Thân, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Khai
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Chủ Nhật, Ngày 19/10/2025
- Âm lịch: 28/8/2025
- Ngày: Tân Dậu, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Bế
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Hai, Ngày 20/10/2025
- Âm lịch: 29/8/2025
- Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Kiến
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Ba, Ngày 21/10/2025
- Âm lịch: 1/9/2025
- Ngày: Quý Hợi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Trừ
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Tư, Ngày 22/10/2025
- Âm lịch: 2/9/2025
- Ngày: Giáp Tý, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Mãn
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
>>>Đánh giá: Ngày Rất Tốt
Thứ Năm, Ngày 23/10/2025
- Âm lịch: 3/9/2025
- Ngày: Ất Sửu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Sương giáng
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Bình
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Sáu, Ngày 24/10/2025
- Âm lịch: 4/9/2025
- Ngày: Bính Dần, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Sương giáng
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Định
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Nam (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Bảy, Ngày 25/10/2025
- Âm lịch: 5/9/2025
- Ngày: Đinh Mão, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Sương giáng
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Chấp
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Nam (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Chủ Nhật, Ngày 26/10/2025
- Âm lịch: 6/9/2025
- Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Sương giáng
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Phá
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Nam (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Hai, Ngày 27/10/2025
- Âm lịch: 7/9/2025
- Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Sương giáng
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Nguy
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Nam (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Ba, Ngày 28/10/2025
- Âm lịch: 8/9/2025
- Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Sương giáng
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Thành
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Nam (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Tư, Ngày 29/10/2025
- Âm lịch: 9/9/2025
- Ngày: Tân Mùi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Sương giáng
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Thu
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Tây Nam (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Năm, Ngày 30/10/2025
- Âm lịch: 10/9/2025
- Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Sương giáng
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Khai
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tây Nam (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Thứ Sáu, Ngày 31/10/2025
- Âm lịch: 11/9/2025
- Ngày: Quý Dậu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Tỵ, Tiết: Sương giáng
- Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Bế
- Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Tây Nam (Xấu)
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
>>>Đánh giá: Ngày Xấu
Nhận xét phong thủy tháng 10 năm 2025
Nhìn chung các ngày trong tháng 10 năm 2025 đều là ngày xấu, không thuận lợi để gia chủ tiến hành công việc phá dỡ nhà. Riêng các ngày 10/10, 14/10, 24/10 là ngày rất tốt, gia chủ có thể tham khảo chọn 3 ngày này để phá dỡ nhà.
Nếu muốn chọn các ngày khác trong tháng 10 năm 2025 để phá dỡ nhà, gia chủ nên cân nhắc tránh các tuổi xung khắc với ngày. Để chắc chắn, gia chủ hãy tìm xem các thầy phong thủy để được tư vấn chi tiết và chính xác hơn.
Nếu gia chủ có nhu cầu phá dỡ nhà tháng 10 năm 2025, hãy liên hệ với Xây Dựng Sông Hồng để được hưởng dịch vụ trọn gói uy tín và chất lượng nhất.
Liên hệ với chúng tôi để nhận được tư vấn và báo giá sớm nhất:
Website: https://xaydungsonghong.vn/
Hotline: 0973.568.238
Xây Dựng Sông Hồng rất hân hạnh được phục vụ Quý khách hàng!
