Ngày tốt phá dỡ nhà tháng 4 năm 2025

Mời Quý khách tham khảo ngày tốt phá dỡ nhà tháng 4 năm 2025 dưới đây:

Xem thêm: 

ngay-tot-pha-do-nha-thang-4-nam-2025
Ngày tốt phá dỡ nhà tháng 4 năm 2025

Xây dựng Sông Hồng là đơn vị chuyên dịch vụ phá dỡ nhà cũ tại Hà Nộisửa chữa nhà trọn gói giá rẻ tại Hà Nội và xây nhà trọn gói tại Hà Nội. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong nghề chúng tôi sẽ tư vấn và giải đáp cho bạn mọi vấn đề mà bạn đang gặp phải cũng như đưa ra những phương án tốt nhất cùng mức chi phí rẻ nhất. Đặc biệt xây dựng Sông Hồng báo giá một lần duy nhất, sẽ không phát sinh thêm bất cứ phụ phí nào trong quá trình thi công dự án. 

Liên hệ ngay HOTLINE: 0973 568 238 – 056 289 8888

Chi tiết phong thủy ngày tốt phá dỡ nhà tháng 4 năm 2025

Thứ Hai, Ngày 1/4/2024

  • Âm lịch: 23/2/2024
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Xuân phân
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Ba, Ngày 2/4/2024

  • Âm lịch: 24/2/2024
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Xuân phân
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Tư, Ngày 3/4/2024

  • Âm lịch: 25/2/2024
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Xuân phân
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Năm, Ngày 4/4/2024

  • Âm lịch: 26/2/2024
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Thanh Minh
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

>>>Đánh giá: Ngày Rất Tốt

Thứ Sáu, Ngày 5/4/2024

  • Âm lịch: 27/2/2024
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Thanh Minh
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Nguy
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Bảy, Ngày 6/4/2024

  • Âm lịch: 28/2/2024
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Thanh Minh
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Chủ Nhật, Ngày 7/4/2024

  • Âm lịch: 29/2/2024
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Thanh Minh
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Hai, Ngày 8/4/2024

  • Âm lịch: 30/2/2024
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Thanh Minh
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Ba, Ngày 9/4/2024

  • Âm lịch: 1/3/2024
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Thanh Minh
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Bế
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Tư, Ngày 10/4/2024

  • Âm lịch: 2/3/2024
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Thanh Minh
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Năm, Ngày 11/4/2024

  • Âm lịch: 3/3/2024
  • Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Thanh Minh
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Sáu, Ngày 12/4/2024

  • Âm lịch: 4/3/2024
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Thanh Minh
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Canh Tý

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Bảy, Ngày 13/4/2024

  • Âm lịch: 5/3/2024
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Thanh Minh
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Bình
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Chủ Nhật, Ngày 14/4/2024

  • Âm lịch: 6/3/2024
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Thanh Minh
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Dần, Giáp Dần

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Hai, Ngày 15/4/2024

  • Âm lịch: 7/3/2024
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Thanh Minh
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mão, ất Mão

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Ba, Ngày 16/4/2024

  • Âm lịch: 8/3/2024
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Thanh Minh
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn

>>>Đánh giá: Ngày Tốt phá dỡ nhà tháng 4 năm 2025

Thứ Tư, Ngày 17/4/2024

  • Âm lịch: 9/3/2024
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Thanh Minh
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Năm, Ngày 18/4/2024

  • Âm lịch: 10/3/2024
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Thanh Minh
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Sáu, Ngày 19/4/2024

  • Âm lịch: 11/3/2024
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Cốc vũ
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Bảy, Ngày 20/4/2024

  • Âm lịch: 12/3/2024
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Cốc vũ
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Chủ Nhật, Ngày 21/4/2024

  • Âm lịch: 13/3/2024
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Cốc vũ
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Bế
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Hai, Ngày 22/4/2024

  • Âm lịch: 14/3/2024
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Cốc vũ
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Ba, Ngày 23/4/2024

  • Âm lịch: 15/3/2024
  • Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Cốc vũ
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Tư, Ngày 24/4/2024

  • Âm lịch: 16/3/2024
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Cốc vũ
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tý, Giáp Tý

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Năm, Ngày 25/4/2024

  • Âm lịch: 17/3/2024
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Cốc vũ
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Bình
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Sửu, ất Sửu

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Sáu, Ngày 26/4/2024

  • Âm lịch: 18/3/2024
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Cốc vũ
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Bảy, Ngày 27/4/2024

  • Âm lịch: 19/3/2024
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Cốc vũ
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Chủ Nhật, Ngày 28/4/2024

  • Âm lịch: 20/3/2024
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Cốc vũ
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất

>>>Đánh giá: Ngày Tốt phá dỡ nhà tháng 4 năm 2025

Thứ Hai, Ngày 29/4/2024

  • Âm lịch: 21/3/2024
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Cốc vũ
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Ba, Ngày 30/4/2024

  • Âm lịch: 22/3/2024
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Cốc vũ
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Nhận xét phong thủy tháng 4 năm 2025

Nhìn chung các ngày trong tháng 4 năm 2025 đều là ngày xấu, không thuận lợi để gia chủ tiến hành công việc phá dỡ nhà. Riêng các ngày 4/4, 16/4, 28/4 là ngày rất tốt, gia chủ có thể tham khảo chọn 3 ngày này để phá dỡ nhà.

Nếu muốn chọn các ngày khác trong tháng 4 năm 2025 để phá dỡ nhà, gia chủ nên cân nhắc tránh các tuổi xung khắc với ngày. Để chắc chắn, gia chủ hãy tìm xem các thầy phong thủy để được tư vấn chi tiết và chính xác hơn.

Nếu gia chủ có nhu cầu phá dỡ nhà tháng 4 năm 2025, hãy liên hệ với Xây Dựng Sông Hồng để được hưởng dịch vụ trọn gói uy tín và chất lượng nhất.

Liên hệ với chúng tôi để nhận được tư vấn và báo giá sớm nhất:

Website: https://xaydungsonghong.vn/ 

Hotline: 0973.568.238

Xây Dựng Sông Hồng rất hân hạnh được phục vụ Quý khách hàng!

Tác giả

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0973 568 238