Xem ngày tốt phá dỡ nhà tháng 8 năm 2024

Xem ngày phá dỡ nhà là phong tục lâu đời của người Việt ta với nhiều ý nghĩa sâu sắc. Kính mời Quý gia chủ xem ngày tốt phá dỡ nhà tháng 8 năm 2024 trong bài viết dưới đây.

Xem thêm:

xem ngay tot pha do nha thang 8 nam 2024

Mời Quý khách tham khảo ngày tốt phá dỡ nhà tháng 8 năm 2024:

Thứ Năm, Ngày 1/8/2024

  • Âm lịch: 27/6/2024
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Tân Mùi, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Sáu, Ngày 2/8/2024

  • Âm lịch: 28/6/2024
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Tân Mùi, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Bảy, Ngày 3/8/2024

  • Âm lịch: 29/6/2024
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Tân Mùi, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Chủ Nhật, Ngày 4/8/2024

  • Âm lịch: 1/7/2024
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Hai, Ngày 5/8/2024

  • Âm lịch: 2/7/2024
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Ba, Ngày 6/8/2024

  • Âm lịch: 3/7/2024
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Nguy
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Tư, Ngày 7/8/2024

  • Âm lịch: 4/7/2024
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Thu
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Nguy
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Năm, Ngày 8/8/2024

Âm lịch: 5/7/2024

Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Thu

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Thành

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Sáu, Ngày 9/8/2024

Âm lịch: 6/7/2024

Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Thu

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Thu

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Bảy, Ngày 10/8/2024

Âm lịch: 7/7/2024

Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Thu

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Khai

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Canh Tý

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Chủ Nhật, Ngày 11/8/2024

Âm lịch: 8/7/2024

Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Thu

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Bế

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Hai, Ngày 12/8/2024

Âm lịch: 9/7/2024

Ngày: Mậu Thân, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Thu

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Kiến

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Dần, Giáp Dần

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Ba, Ngày 13/8/2024

Âm lịch: 10/7/2024

Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Thu

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Trừ

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mão, ất Mão

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Tư, Ngày 14/8/2024

Âm lịch: 11/7/2024

Ngày: Canh Tuất, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Thu

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Mãn

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Năm, Ngày 15/8/2024

Âm lịch: 12/7/2024

Ngày: Tân Hợi, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Thu

Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Bình

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Sáu, Ngày 16/8/2024

Âm lịch: 13/7/2024

Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Thu

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Định

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Bảy, Ngày 17/8/2024

Âm lịch: 14/7/2024

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Thu

Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Chấp

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Chủ Nhật, Ngày 18/8/2024

Âm lịch: 15/7/2024

Ngày: Giáp Dần, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Thu

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Phá

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Hai, Ngày 19/8/2024

Âm lịch: 16/7/2024

Ngày: Ất Mão, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Thu

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Nguy

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Ba, Ngày 20/8/2024

Âm lịch: 17/7/2024

Ngày: Bính Thìn, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Thu

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Thành

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Tư, Ngày 21/8/2024

Âm lịch: 18/7/2024

Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Thu

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Thu

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Năm, Ngày 22/8/2024

Âm lịch: 19/7/2024

Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Xử thử

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Khai

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tý, Giáp Tý

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Sáu, Ngày 23/8/2024

Âm lịch: 20/7/2024

Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Xử thử

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Bế

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Sửu, ất Sửu

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Bảy, Ngày 24/8/2024

Âm lịch: 21/7/2024

Ngày: Canh Thân, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Xử thử

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Kiến

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Chủ Nhật, Ngày 25/8/2024

Âm lịch: 22/7/2024

Ngày: Tân Dậu, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Xử thử

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Trừ

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Hai, Ngày 26/8/2024

Âm lịch: 23/7/2024

Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Xử thử

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Mãn

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Ba, Ngày 27/8/2024

Âm lịch: 24/7/2024

Ngày: Quý Hợi, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Xử thử

Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Bình

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Tư, Ngày 28/8/2024

Âm lịch: 25/7/2024

Ngày: Giáp Tý, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Xử thử

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Định

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Năm, Ngày 29/8/2024

Âm lịch: 26/7/2024

Ngày: Ất Sửu, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Xử thử

Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Chấp

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Sáu, Ngày 30/8/2024

Âm lịch: 27/7/2024

Ngày: Bính Dần, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Xử thử

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Phá

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Nam (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Thứ Bảy, Ngày 31/8/2024

Âm lịch: 28/7/2024

Ngày: Đinh Mão, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Xử thử

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Nguy

Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Nam (Xấu)

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

>>>Đánh giá: Ngày Xấu

Xây Dựng Sông Hồng đã thống kê toàn bộ ngày xấu và tốt trong tháng 8 để Quý gia chủ có thể xem xét chọn được ngày tốt phá dỡ nhà tháng 8. Nếu Quý gia chủ đang có nhu cầu phá dỡ nhà tháng 8 hãy liên hệ ngay với Xây Dựng Sông Hồng để được hưởng dịch vụ tốt nhất.

Nguồn: xaydungsonghong.vn

Tác giả

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0973 568 238